olive
olive nghĩa là quả ôliu.
Nghĩa của olive
Danh từ · giống cái
- Quả ôliu.
Dạng từ của olive
Đi với mạo từ: une olive · l'olive
| Số nhiều | olives |
Họ từ của olive
Câu ví dụ với olive
- C'est une olive. Đây là quả ô liu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive
Câu hỏi thường gặp
olive nghĩa là gì?
olive (danh từ) nghĩa là quả ôliu.
olive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olive (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.liv/.
olive là giống đực hay giống cái?
olive là danh từ giống cái (dùng với une, la).