olivaie
danh từ giống cái (f)
/ɔ.li.vɛ/ giọng máy của trình duyệt
olivaie nghĩa là vườn ô liu.
Nghĩa của olivaie
Danh từ · giống cái
- Vườn ô liu.
Dạng từ của olivaie
Đi với mạo từ: une olivaie · l'olivaie
| Số nhiều | olivaies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olivaie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ olive plantation
Câu hỏi thường gặp
olivaie nghĩa là gì?
olivaie (danh từ) nghĩa là vườn ô liu.
olivaie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của olivaie (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.li.vɛ/.
olivaie là giống đực hay giống cái?
olivaie là danh từ giống cái (dùng với une, la).