olivacé
giọng máy của trình duyệt
olivacé nghĩa là có màu ô liu.
Nghĩa của olivacé
Tính từ
- Có màu ô liu.
Câu hỏi thường gặp
olivacé nghĩa là gì?
olivacé (tính từ) nghĩa là có màu ô liu.
olivacé nghĩa là có màu ô liu.
olivacé (tính từ) nghĩa là có màu ô liu.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.