TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nid

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ni/ giọng máy của trình duyệt

nid nghĩa là tổ, ổ.

Nghĩa của nid

Danh từ · giống đực

  1. Tổ, ổ.
    • Nid d'oiseauxtổ chim
    • Nid de sourisổ chuột nhắt
    • Nid de brigandsổ kẻ cướp
    • Rentrer au nid familialvề tổ ấm gia đình
    • En nid d'abeillestheo hình tổ ong

Dạng từ của nid

Đi với mạo từ: un nid · le nid

Số nhiềunids

Họ từ của nid

Cụm từ, thành ngữ với nid

  • pondre au nid de quelqu'un — gian dâm vợ ai
  • trouver la pie au nid — tìm thấy vật gì đúng chỗ; phát hiện được điều quan trọng

Câu ví dụ với nid

  • Les oiseaux ont la capacité de retourner instinctivement à leur nid. Chim muông có thể trở lại tổ của chúng theo bản năng.Tatoeba #392361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nest; Some people or dangerous things, hidden or not

Câu hỏi thường gặp

nid nghĩa là gì?

nid (danh từ) nghĩa là tổ, ổ.

nid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nid (giọng Pháp chuẩn): /ni/.

nid là giống đực hay giống cái?

nid là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.