nicher
nicher nghĩa là làm tổ, ở, trú, để.
Nghĩa của nicher
Nội động từ
- Làm tổ.
- Oiseau qui niche dans un buissonchim làm tổ trong bụi cây
- Nghĩa bóng, thân mật Ở, trú.
Ngoại động từ
- Để, đặt.
- Réussir à nicher sa familleđã đặt được gia đình (ở nơi nào đó)
Chia động từ nicher
Hiện tại présent
- je niche
- tu niches
- il/elle niche
- nous nichons
- vous nichez
- ils/elles nichent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai niché
- tu as niché
- il/elle a niché
- nous avons niché
- vous avez niché
- ils/elles ont niché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je nichais
- tu nichais
- il/elle nichait
- nous nichions
- vous nichiez
- ils/elles nichaient
Tương lai đơn futur simple
- je nicherai
- tu nicheras
- il/elle nichera
- nous nicherons
- vous nicherez
- ils/elles nicheront
Điều kiện conditionnel présent
- je nicherais
- tu nicherais
- il/elle nicherait
- nous nicherions
- vous nicheriez
- ils/elles nicheraient
Giả định subjonctif présent
- que je niche
- que tu niches
- qu'il/elle niche
- que nous nichions
- que vous nichiez
- qu'ils/elles nichent
Quá khứ đơn passé simple
- je nichai
- tu nichas
- il/elle nicha
- nous nichâmes
- vous nichâtes
- ils/elles nichèrent
Mệnh lệnh impératif
- niche (tu)
- nichons (nous)
- nichez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của nicher
Câu ví dụ với nicher
- C'est la niche que j'ai faite moi-même. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300455
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nest (bird); to nestle; to hang out
Câu hỏi thường gặp
nicher nghĩa là gì?
nicher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm tổ, ở, trú, để.
nicher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nicher (giọng Pháp chuẩn): /ni.ʃe/.
Chia động từ nicher ở thì hiện tại thế nào?
je niche, tu niches, il/elle niche, nous nichons, vous nichez, ils/elles nichent.