TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nicher

/ni.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

nicher nghĩa là làm tổ, ở, trú, để.

Nghĩa của nicher

Nội động từ

  1. Làm tổ.
    • Oiseau qui niche dans un buissonchim làm tổ trong bụi cây
  2. Nghĩa bóng, thân mật Ở, trú.

Ngoại động từ

  1. Để, đặt.
    • Réussir à nicher sa familleđã đặt được gia đình (ở nơi nào đó)

Chia động từ nicher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nichéHiện tại phân từ: nichant

Hiện tại présent

  • je niche
  • tu niches
  • il/elle niche
  • nous nichons
  • vous nichez
  • ils/elles nichent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai niché
  • tu as niché
  • il/elle a niché
  • nous avons niché
  • vous avez niché
  • ils/elles ont niché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nichais
  • tu nichais
  • il/elle nichait
  • nous nichions
  • vous nichiez
  • ils/elles nichaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nicherai
  • tu nicheras
  • il/elle nichera
  • nous nicherons
  • vous nicherez
  • ils/elles nicheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nicherais
  • tu nicherais
  • il/elle nicherait
  • nous nicherions
  • vous nicheriez
  • ils/elles nicheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je niche
  • que tu niches
  • qu'il/elle niche
  • que nous nichions
  • que vous nichiez
  • qu'ils/elles nichent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nichai
  • tu nichas
  • il/elle nicha
  • nous nichâmes
  • vous nichâtes
  • ils/elles nichèrent

Mệnh lệnh impératif

  • niche (tu)
  • nichons (nous)
  • nichez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của nicher

Câu ví dụ với nicher

  • C'est la niche que j'ai faite moi-même. Đây là cái chuồng chó mà chính tôi tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1300455

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nest (bird); to nestle; to hang out

Câu hỏi thường gặp

nicher nghĩa là gì?

nicher (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm tổ, ở, trú, để.

nicher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nicher (giọng Pháp chuẩn): /ni.ʃe/.

Chia động từ nicher ở thì hiện tại thế nào?

je niche, tu niches, il/elle niche, nous nichons, vous nichez, ils/elles nichent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.