nichoir
danh từ giống đực (m)
/ni.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
nichoir nghĩa là lồng ấp, ổ ấp.
Nghĩa của nichoir
Danh từ · giống đực
- Lồng ấp, ổ ấp (cho chim, gà, vịt ấp trứng).
Dạng từ của nichoir
Đi với mạo từ: un nichoir · le nichoir
| Số nhiều | nichoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birdhouse, nest box
Câu hỏi thường gặp
nichoir nghĩa là gì?
nichoir (danh từ) nghĩa là lồng ấp, ổ ấp.
nichoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nichoir (giọng Pháp chuẩn): /ni.ʃwaʁ/.
nichoir là giống đực hay giống cái?
nichoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).