nadir
danh từ giống đực (m)
/na.diʁ/ giọng máy của trình duyệt
nadir nghĩa là thiên để, điểm đáy.
Nghĩa của nadir
Danh từ · giống đực
- Thiên văn Thiên để, điểm đáy.
Dạng từ của nadir
Đi với mạo từ: un nadir · le nadir
| Số nhiều | nadirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nadir
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nadir
Câu hỏi thường gặp
nadir nghĩa là gì?
nadir (danh từ) nghĩa là thiên để, điểm đáy.
nadir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nadir (giọng Pháp chuẩn): /na.diʁ/.
nadir là giống đực hay giống cái?
nadir là danh từ giống đực (dùng với un, le).