TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nage

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naʒ/ giọng máy của trình duyệt

nage nghĩa là sự bơi, kiểu bơi, sự chèo thuyền, sự bơi thuyền.

Nghĩa của nage

Danh từ · giống cái

  1. Sự bơi; kiểu bơi.
    • Nage librekiểu bơi tự do
  2. Hàng hải Sự chèo thuyền, sự bơi thuyền.
  3. Thể dục thể thao Toán bơi trải.
    • Chef de nagetoán trưởng bơi trải

Dạng từ của nage

Đi với mạo từ: une nage · la nage

Số nhiềunages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nage

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với nage

  • à la nage — (bằng cách) bơi
    • Se sauver à la nagebơi trốn đi
  • être en nage — (thân mật) nhễ nhại mồ hôi

Câu ví dụ với nage

  • Tu nages bien, n'est-ce pas ? Bạn bơi giỏi, có phải không?Tatoeba #517011
  • Je ne suis pas bon à la nage. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135198
  • Je ne nage pas très bien. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538589
  • Je nage presque tous les jours. Hầu như ngày nào tôi cũng đi bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970574
  • Mon père nage très bien. Bố tôi bơi rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486588
  • Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841894
  • Est-ce que le chien nage ? Con chó đang bơi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1155772
  • Je nage dans l'océan. Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swimming

Câu hỏi thường gặp

nage nghĩa là gì?

nage (danh từ) nghĩa là sự bơi, kiểu bơi, sự chèo thuyền, sự bơi thuyền.

nage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nage (giọng Pháp chuẩn): /naʒ/.

nage là giống đực hay giống cái?

nage là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.