myopotame
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
myopotame nghĩa là hải ly đầm.
Nghĩa của myopotame
Danh từ · giống đực
- Động vật học Hải ly đầm.
Dạng từ của myopotame
Đi với mạo từ: un myopotame · le myopotame
| Số nhiều | myopotames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với myopotame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of ragondin
Câu hỏi thường gặp
myopotame nghĩa là gì?
myopotame (danh từ) nghĩa là hải ly đầm.
myopotame là giống đực hay giống cái?
myopotame là danh từ giống đực (dùng với un, le).