myosite
danh từ giống cái (f)
/mjozit/ giọng máy của trình duyệt
myosite nghĩa là viêm cơ.
Nghĩa của myosite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm cơ.
Dạng từ của myosite
Đi với mạo từ: une myosite · la myosite
| Số nhiều | myosites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myositis
Câu hỏi thường gặp
myosite nghĩa là gì?
myosite (danh từ) nghĩa là viêm cơ.
myosite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của myosite (giọng Pháp chuẩn): /mjozit/.
myosite là giống đực hay giống cái?
myosite là danh từ giống cái (dùng với une, la).