mouffette
danh từ giống cái (f)
/mu.fɛt/ giọng máy của trình duyệt
mouffette nghĩa là chồn hôi.
Nghĩa của mouffette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chồn hôi.
Dạng từ của mouffette
Đi với mạo từ: une mouffette · la mouffette
| Số nhiều | mouffettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouffette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skunk
Câu hỏi thường gặp
mouffette nghĩa là gì?
mouffette (danh từ) nghĩa là chồn hôi.
mouffette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouffette (giọng Pháp chuẩn): /mu.fɛt/.
mouffette là giống đực hay giống cái?
mouffette là danh từ giống cái (dùng với une, la).