mouette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mwɛt/ giọng máy của trình duyệt
mouette nghĩa là chim mòng biển.
Nghĩa của mouette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim mòng biển.
Dạng từ của mouette
Đi với mạo từ: une mouette · la mouette
| Số nhiều | mouettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gull; seagull
Câu hỏi thường gặp
mouette nghĩa là gì?
mouette (danh từ) nghĩa là chim mòng biển.
mouette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mouette (giọng Pháp chuẩn): /mwɛt/.
mouette là giống đực hay giống cái?
mouette là danh từ giống cái (dùng với une, la).