monosyllabique
/mɔ.nɔ.si.la.bik/ giọng máy của trình duyệt
monosyllabique nghĩa là đơn tiết.
Nghĩa của monosyllabique
Tính từ
- Ngôn ngữ học Đơn tiết.
- Mot monosyllabiquetừ đơn tiết
- Langue monosyllabiquengôn ngữ đơn tiết
- Vers monosyllabiquecâu thơ chỉ gồm từ đơn tiết
Dạng từ của monosyllabique
| Số nhiều | monosyllabiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monosyllabique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monosyllabic
Câu hỏi thường gặp
monosyllabique nghĩa là gì?
monosyllabique (tính từ) nghĩa là đơn tiết.
monosyllabique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monosyllabique (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.si.la.bik/.