monométalliste
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
monométalliste nghĩa là Tài chính người theo chế độ đơn bản vị.
Nghĩa của monométalliste
Danh từ · cả hai giống
- Kinh tế Tài chính người theo chế độ đơn bản vị.
Tính từ
- xem monométallisme — Chế độ đơn bản vị.
Dạng từ của monométalliste
| Số nhiều | monométallistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monometallist
- Danh từ monometallist
Câu hỏi thường gặp
monométalliste nghĩa là gì?
monométalliste (danh từ, tính từ) nghĩa là Tài chính người theo chế độ đơn bản vị.
monométalliste là giống đực hay giống cái?
monométalliste là danh từ cả hai giống.