monomère
/mɔ.nɔ.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
monomère nghĩa là đơn phân, chất đơn phân.
Nghĩa của monomère
Tính từ
- Hóa học Đơn phân.
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất đơn phân.
Dạng từ của monomère
| Số nhiều | monomères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monomer
Câu hỏi thường gặp
monomère nghĩa là gì?
monomère (tính từ, danh từ) nghĩa là đơn phân, chất đơn phân.
monomère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monomère (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.mɛʁ/.