mononucléaire
danh từ giống đực (m)
/mɔ.nɔ.ny.kle.ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
mononucléaire nghĩa là bạch cầu đơn nhân.
Nghĩa của mononucléaire
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Bạch cầu đơn nhân.
Dạng từ của mononucléaire
Đi với mạo từ: un mononucléaire · le mononucléaire
| Số nhiều | mononucléaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mononuclear
Câu hỏi thường gặp
mononucléaire nghĩa là gì?
mononucléaire (danh từ) nghĩa là bạch cầu đơn nhân.
mononucléaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mononucléaire (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.ny.kle.ɛʁ/.
mononucléaire là giống đực hay giống cái?
mononucléaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).