mononucléose
mononucléose nghĩa là Chứng tăng bạch cầu đơn nhân.
Nghĩa của mononucléose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng bạch cầu đơn nhân.
Dạng từ của mononucléose
Đi với mạo từ: une mononucléose · la mononucléose
| Số nhiều | mononucléoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mononucleosis
Câu hỏi thường gặp
mononucléose nghĩa là gì?
mononucléose (danh từ) nghĩa là Chứng tăng bạch cầu đơn nhân.
mononucléose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mononucléose (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.ny.kle.ɔz/.
mononucléose là giống đực hay giống cái?
mononucléose là danh từ giống cái (dùng với une, la).