monomoteur
/mɔ.nɔ.mɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
monomoteur nghĩa là có một động cơ.
Nghĩa của monomoteur
Tính từ
- Có một động cơ (máy bay).
Danh từ · giống đực
- Máy bay một động cơ.
Dạng từ của monomoteur
| Số nhiều | monomoteurs |
| Giống cái | monomotrice |
| Giống cái số nhiều | monomotrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ single-engined
- Danh từ single-engined vehicle / aircraft
Câu hỏi thường gặp
monomoteur nghĩa là gì?
monomoteur (tính từ, danh từ) nghĩa là có một động cơ.
monomoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monomoteur (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.mɔ.tœʁ/.