monarchiste
/mɔ.naʁ.ʃist/ giọng máy của trình duyệt
monarchiste nghĩa là quân chủ chủ nghĩa.
Nghĩa của monarchiste
Tính từ
- Quân chủ chủ nghĩa.
Danh từ · cả hai giống
- Người theo chủ nghĩa quân chủ.
Dạng từ của monarchiste
| Số nhiều | monarchistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monarchiste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monarchist
- Danh từ monarchist
Câu hỏi thường gặp
monarchiste nghĩa là gì?
monarchiste (tính từ, danh từ) nghĩa là quân chủ chủ nghĩa.
monarchiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monarchiste (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.naʁ.ʃist/.