républicain
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.py.bli.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
républicain nghĩa là cộng hòa, đảng viên cộng hòa.
Nghĩa của républicain
Tính từ
- Cộng hòa.
- Constitution républicainehiến pháp cộng hòa
Danh từ · giống đực
- Người theo chế độ cộng hòa.
- Đảng viên Cộng hòa (Mỹ).
- Động vật học Chim ri cộng hòa.
Dạng từ của républicain
| Số nhiều | républicains |
| Giống cái | républicaine /ʁe.py.bli.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | républicaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Republican
- Danh từ Republican
Câu hỏi thường gặp
républicain nghĩa là gì?
républicain (tính từ, danh từ) nghĩa là cộng hòa, đảng viên cộng hòa.
républicain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của républicain (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.py.bli.kɛ̃/.