minoterie
danh từ giống cái (f)
/mi.nɔ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
minoterie nghĩa là nhà máy bột.
Nghĩa của minoterie
Danh từ · giống cái
- Nhà máy bột.
- Công nghiệp bột.
Dạng từ của minoterie
Đi với mạo từ: une minoterie · la minoterie
| Số nhiều | minoteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minoterie
Đồng nghĩa
Họ từ của minoterie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flour milling; flourmill
Câu hỏi thường gặp
minoterie nghĩa là gì?
minoterie (danh từ) nghĩa là nhà máy bột.
minoterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minoterie (giọng Pháp chuẩn): /mi.nɔ.tʁi/.
minoterie là giống đực hay giống cái?
minoterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).