TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

minorité

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.nɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

minorité nghĩa là thiểu số.

Nghĩa của minorité

Danh từ · giống cái

  1. Tình trạng chưa (vị) thành niên; thời kỳ chưa (vị) thành niên.
  2. Thiểu số, số ít.
    • La minorité doit s'incliner devant la majoritéthiểu số phải phục tùng đa số
    • Dans la minorité des castrong số ít trường hợp
  3. Dân tộc ít người, dân tộc thiểu số.
    • Problème des minoritésvấn đề dân tộc ít người

Dạng từ của minorité

Đi với mạo từ: une minorité · la minorité

Số nhiềuminorités

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minorité

Trái nghĩa

Họ từ của minorité

Câu ví dụ với minorité

  • La dictature est la tyrannie d'une minorité. Độc tài là sự chuyên chế của số ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ minority (the state of being a minor; youth; period of life preceding adulthood); minority (any subgroup that does not form a numerical majority)

Câu hỏi thường gặp

minorité nghĩa là gì?

minorité (danh từ) nghĩa là thiểu số.

minorité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minorité (giọng Pháp chuẩn): /mi.nɔ.ʁi.te/.

minorité là giống đực hay giống cái?

minorité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.