messagerie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/me.saʒ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
messagerie nghĩa là hãng vận tải.
Nghĩa của messagerie
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Hãng vận tải.
- Sự vận tải tốc hành (bằng xe lửa, tàu thủy, xe vận tải).
- Hàng gửi xe lửa; hàng gửi tàu thủy.
Dạng từ của messagerie
Đi với mạo từ: une messagerie · la messagerie
| Số nhiều | messageries |
Họ từ của messagerie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ messaging, messager (software for sending messages); distribution or parceling service; voice mail
Câu hỏi thường gặp
messagerie nghĩa là gì?
messagerie (danh từ) nghĩa là hãng vận tải.
messagerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messagerie (giọng Pháp chuẩn): /me.saʒ.ʁi/.
messagerie là giống đực hay giống cái?
messagerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).