membrane déciduale
membrane déciduale nghĩa là màng rụng.
Nghĩa của membrane déciduale
Danh từ · giống cái
- Màng rụng
Dạng từ của membrane déciduale
Đi với mạo từ: une membrane déciduale · la membrane déciduale
| Số nhiều | membranes déciduales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với membrane déciduale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decidua
Câu hỏi thường gặp
membrane déciduale nghĩa là gì?
membrane déciduale (danh từ) nghĩa là màng rụng.
membrane déciduale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của membrane déciduale (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.bʁan de.si.dɥal/.
membrane déciduale là giống đực hay giống cái?
membrane déciduale là danh từ giống cái (dùng với une, la).