mat
mat nghĩa là nước bí, bị chiếu bí, bị thua cờ.
Nghĩa của mat
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) nước bí.
- Être sous le matbị dồn vào nước bí
Tính từ · không đổi
- Bị chiếu bí, bị thua cờ.
Dạng từ của mat
Đi với mạo từ: un mat · le mat
| Số nhiều | mats |
| Giống cái | mate |
| Giống cái số nhiều | mates |
Họ từ của mat
Câu ví dụ với mat
- Tom me regarda triomphant et dit : « Échec et mat. » Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744251
- Échec et mat ! Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4765274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ matt; pale
- Tính từ checkmated
- Danh từ checkmate
Câu hỏi thường gặp
mat nghĩa là gì?
mat (danh từ, tính từ) nghĩa là nước bí, bị chiếu bí, bị thua cờ.
mat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mat (giọng Pháp chuẩn): /mat/.
mat là giống đực hay giống cái?
mat là danh từ giống đực (dùng với un, le).