matador
danh từ giống đực (m)
/ma.ta.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
matador nghĩa là đấu thủ hạ sát, người cự phách, ông trùm.
Nghĩa của matador
Danh từ · giống đực
- Đấu thủ hạ sát (hạ sát bò trong cuộc đấu bò).
- Nghĩa bóng; từ cũ nghĩa cũ Người cự phách, ông trùm.
- Les matadors de la financenhững ông trùm tài chính
Dạng từ của matador
Đi với mạo từ: un matador · le matador
| Số nhiều | matadors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ matador
Câu hỏi thường gặp
matador nghĩa là gì?
matador (danh từ) nghĩa là đấu thủ hạ sát, người cự phách, ông trùm.
matador phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matador (giọng Pháp chuẩn): /ma.ta.dɔʁ/.
matador là giống đực hay giống cái?
matador là danh từ giống đực (dùng với un, le).