TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

masquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mas.ke/ giọng máy của trình duyệt

masquer nghĩa là che khuất, che giấu, át.

Nghĩa của masquer

Ngoại động từ

  1. Che khuất, che giấu, che.
    • Bouquet d'arbres qui masque une cabanecụm cây che khuất túp lều
    • Masquer ses projetsche giấu dự định của mình
  2. Át.
    • Condiments qui masquent le goût des poissonsgia vị át vị cá
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đeo mặt nạ cho.
    • Masquer un enfantđeo mặt nạ cho một em bé
  4. Hàng hải Xoay (buồm, thuyền) cho gió đập đằng mũi.

Nội động từ

  1. Hàng hải Bị gió đập đằng mũi.

Chia động từ masquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: masquéHiện tại phân từ: masquant

Hiện tại présent

  • je masque
  • tu masques
  • il/elle masque
  • nous masquons
  • vous masquez
  • ils/elles masquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai masqué
  • tu as masqué
  • il/elle a masqué
  • nous avons masqué
  • vous avez masqué
  • ils/elles ont masqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je masquais
  • tu masquais
  • il/elle masquait
  • nous masquions
  • vous masquiez
  • ils/elles masquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je masquerai
  • tu masqueras
  • il/elle masquera
  • nous masquerons
  • vous masquerez
  • ils/elles masqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je masquerais
  • tu masquerais
  • il/elle masquerait
  • nous masquerions
  • vous masqueriez
  • ils/elles masqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je masque
  • que tu masques
  • qu'il/elle masque
  • que nous masquions
  • que vous masquiez
  • qu'ils/elles masquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je masquai
  • tu masquas
  • il/elle masqua
  • nous masquâmes
  • vous masquâtes
  • ils/elles masquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • masque (tu)
  • masquons (nous)
  • masquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masquer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mask; to hide

Câu hỏi thường gặp

masquer nghĩa là gì?

masquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là che khuất, che giấu, át.

masquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masquer (giọng Pháp chuẩn): /mas.ke/.

Chia động từ masquer ở thì hiện tại thế nào?

je masque, tu masques, il/elle masque, nous masquons, vous masquez, ils/elles masquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.