TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

masque

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mask/ giọng máy của trình duyệt

masque nghĩa là mặt nạ, vẻ mặt, gương mặt.

Nghĩa của masque

Danh từ · giống đực

  1. Mặt nạ.
    • Masques de carnavalmặt nạ hội cacnavan
    • Masque à gazmặt nạ phòng hơi độc
    • Masque d'escrimemặt nạ đấu kiếm
    • Masque anesthésique(y học) mặt nạ gây mê
    • Masque de larve de libellule(động vật học) mặt nạ của ấu trùng chuồn chuồn
  2. Vẻ mặt, gương mặt.
    • Avoir un masque de tristessecó gương mặt buồn
  3. Kem phấn; lớp kem phấn (ở mặt).
  4. Quân sự Ụ, mô đất (đê nấp).
  5. Nghĩa bóng Bề ngoài giả dối.
    • Prendre le masque de la vertugiả đạo đức
  6. Từ cũ, nghĩa cũ Người đeo mặt nạ.
    • arracher le masque à quelqu'un; ôter le masque à quelqu'unlột mặt nạ ai
    • lever le masquexem lever
  7. Từ cũ, nghĩa cũ Con ranh.

Dạng từ của masque

Đi với mạo từ: un masque · le masque

Số nhiềumasques

Họ từ của masque

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mask (a cover, or partial cover, for the face, used for disguise or protection); ellipsis of masque de grossesse

Câu hỏi thường gặp

masque nghĩa là gì?

masque (danh từ) nghĩa là mặt nạ, vẻ mặt, gương mặt.

masque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masque (giọng Pháp chuẩn): /mask/.

masque là giống đực hay giống cái?

masque là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.