masochisme
danh từ giống đực (m)
/ma.zɔ.ʃism/ giọng máy của trình duyệt
masochisme nghĩa là tính khoái cảm đau.
Nghĩa của masochisme
Danh từ · giống đực
- Y học Thói loạn dâm thích đau.
- Tính khoái cảm đau.
Dạng từ của masochisme
Đi với mạo từ: un masochisme · le masochisme
| Số nhiều | masochismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masochisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masochism (the enjoyment of receiving pain)
Câu hỏi thường gặp
masochisme nghĩa là gì?
masochisme (danh từ) nghĩa là tính khoái cảm đau.
masochisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masochisme (giọng Pháp chuẩn): /ma.zɔ.ʃism/.
masochisme là giống đực hay giống cái?
masochisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).