sadisme
danh từ giống đực (m)
/sa.dism/ giọng máy của trình duyệt
sadisme nghĩa là tính khoái tàn ác, tính bạo tàn.
Nghĩa của sadisme
Danh từ · giống đực
- Y học Thói loạn dâm gây đau.
- Tính khoái (những trò) tàn ác, tính bạo tàn.
Dạng từ của sadisme
Đi với mạo từ: un sadisme · le sadisme
| Số nhiều | sadismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sadism
Câu hỏi thường gặp
sadisme nghĩa là gì?
sadisme (danh từ) nghĩa là tính khoái tàn ác, tính bạo tàn.
sadisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sadisme (giọng Pháp chuẩn): /sa.dism/.
sadisme là giống đực hay giống cái?
sadisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).