maraîcher
/ma.ʁɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
maraîcher nghĩa là trồng rau, người trồng rau.
Nghĩa của maraîcher
Tính từ
- Trồng rau.
- Culture maraîchèresự trồng rau
Danh từ · cả hai giống
- Người trồng rau.
Dạng từ của maraîcher
| Số nhiều | maraîchers |
| Giống cái | maraîchère /ma.ʁɛ.ʃɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | maraîchères |
Họ từ của maraîcher
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vegetable-growing
- Danh từ someone who grows a vegetable garden; a vegetable grower
Câu hỏi thường gặp
maraîcher nghĩa là gì?
maraîcher (tính từ, danh từ) nghĩa là trồng rau, người trồng rau.
maraîcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maraîcher (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɛ.ʃe/.