maréomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
maréomètre nghĩa là thủy triều kế.
Nghĩa của maréomètre
Danh từ · giống đực
- Thủy triều kế.
Dạng từ của maréomètre
Đi với mạo từ: un maréomètre · le maréomètre
| Số nhiều | maréomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maréomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tide gauge
Câu hỏi thường gặp
maréomètre nghĩa là gì?
maréomètre (danh từ) nghĩa là thủy triều kế.
maréomètre là giống đực hay giống cái?
maréomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).