marémoteur
/ma.ʁe.mɔt.ʁis/ giọng máy của trình duyệt
marémoteur nghĩa là dùng sức thủy triều.
Nghĩa của marémoteur
Tính từ
- Dùng sức thủy triều.
- Usine marémotricenhà máy dùng sức thủy triều
Dạng từ của marémoteur
| Số nhiều | marémoteurs |
| Giống cái | marémotrice |
| Giống cái số nhiều | marémotrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tidal; wave
Câu hỏi thường gặp
marémoteur nghĩa là gì?
marémoteur (tính từ) nghĩa là dùng sức thủy triều.
marémoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marémoteur (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁe.mɔt.ʁis/.