TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marégraphe

danh từ giống đực (m)
/maʁegʁaf/ giọng máy của trình duyệt

marégraphe nghĩa là thủy triều ký.

Nghĩa của marégraphe

Danh từ · giống đực

  1. Thủy triều ký.

Dạng từ của marégraphe

Đi với mạo từ: un marégraphe · le marégraphe

Số nhiềumarégraphes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marégraphe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tide gauge

Câu hỏi thường gặp

marégraphe nghĩa là gì?

marégraphe (danh từ) nghĩa là thủy triều ký.

marégraphe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marégraphe (giọng Pháp chuẩn): /maʁegʁaf/.

marégraphe là giống đực hay giống cái?

marégraphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.