marégraphe
danh từ giống đực (m)
/maʁegʁaf/ giọng máy của trình duyệt
marégraphe nghĩa là thủy triều ký.
Nghĩa của marégraphe
Danh từ · giống đực
- Thủy triều ký.
Dạng từ của marégraphe
Đi với mạo từ: un marégraphe · le marégraphe
| Số nhiều | marégraphes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marégraphe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tide gauge
Câu hỏi thường gặp
marégraphe nghĩa là gì?
marégraphe (danh từ) nghĩa là thủy triều ký.
marégraphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marégraphe (giọng Pháp chuẩn): /maʁegʁaf/.
marégraphe là giống đực hay giống cái?
marégraphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).