mas
danh từ giống đực (m)
/ma/ giọng máy của trình duyệt
mas nghĩa là địa phương thôn trang.
Nghĩa của mas
Danh từ · giống đực
- Địa phương thôn trang (miền Nam nước Pháp).
Dạng từ của mas
Đi với mạo từ: un mas · le mas
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farm, ranch, (country) house (type of rural farmstead in Occitan-speaking territories)
Câu hỏi thường gặp
mas nghĩa là gì?
mas (danh từ) nghĩa là địa phương thôn trang.
mas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mas (giọng Pháp chuẩn): /ma/.
mas là giống đực hay giống cái?
mas là danh từ giống đực (dùng với un, le).