TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maquiller

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ma.ki.je/ giọng máy của trình duyệt

maquiller nghĩa là hóa trang, đổi khác đi.

Nghĩa của maquiller

Ngoại động từ

  1. Hóa trang.
    • Maquiller son visagehóa trang mặt
  2. Nghĩa bóng Đổi khác đi (nhằm đánh lừa).
    • Maquiller les faitsđổi khác sự việc (nhằm đánh lừa)
    • Maquiller les brèmes(đánh bài) (đánh cờ) đánh bạc gian

Chia động từ maquiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maquilléHiện tại phân từ: maquillant

Hiện tại présent

  • je maquille
  • tu maquilles
  • il/elle maquille
  • nous maquillons
  • vous maquillez
  • ils/elles maquillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maquillé
  • tu as maquillé
  • il/elle a maquillé
  • nous avons maquillé
  • vous avez maquillé
  • ils/elles ont maquillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maquillais
  • tu maquillais
  • il/elle maquillait
  • nous maquillions
  • vous maquilliez
  • ils/elles maquillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je maquillerai
  • tu maquilleras
  • il/elle maquillera
  • nous maquillerons
  • vous maquillerez
  • ils/elles maquilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je maquillerais
  • tu maquillerais
  • il/elle maquillerait
  • nous maquillerions
  • vous maquilleriez
  • ils/elles maquilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je maquille
  • que tu maquilles
  • qu'il/elle maquille
  • que nous maquillions
  • que vous maquilliez
  • qu'ils/elles maquillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je maquillai
  • tu maquillas
  • il/elle maquilla
  • nous maquillâmes
  • vous maquillâtes
  • ils/elles maquillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • maquille (tu)
  • maquillons (nous)
  • maquillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maquiller

Trái nghĩa

Họ từ của maquiller

Câu ví dụ với maquiller

  • Je n'aime pas voir des petites filles se maquiller. Tôi không thích nhìn những cô gái trẻ trang điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12800505
  • Elle se maquilla en 20 minutes. Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disguise, cover or apply makeup (to); to dress up, to embellish; to make up (a story, lie, scenario, etc.), to fabricate; to pretend

Câu hỏi thường gặp

maquiller nghĩa là gì?

maquiller (ngoại động từ) nghĩa là hóa trang, đổi khác đi.

maquiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maquiller (giọng Pháp chuẩn): /ma.ki.je/.

Chia động từ maquiller ở thì hiện tại thế nào?

je maquille, tu maquilles, il/elle maquille, nous maquillons, vous maquillez, ils/elles maquillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.