maquilleur
danh từ cả hai giống
/ma.ki.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
maquilleur nghĩa là người hóa trang.
Nghĩa của maquilleur
Danh từ · cả hai giống
- Người (chuyên) hóa trang (cho diễn viên).
Dạng từ của maquilleur
| Số nhiều | maquilleurs |
| Giống cái | maquilleuse /ma.ki.jøz/ |
| Giống cái số nhiều | maquilleuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ makeup artist / technician
Câu hỏi thường gặp
maquilleur nghĩa là gì?
maquilleur (danh từ) nghĩa là người hóa trang.
maquilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquilleur (giọng Pháp chuẩn): /ma.ki.jœʁ/.
maquilleur là giống đực hay giống cái?
maquilleur là danh từ cả hai giống.