mansuétude
danh từ giống cái (f)
/mɑ̃.sɥe.tyd/ giọng máy của trình duyệt
mansuétude nghĩa là lòng khoan dung.
Nghĩa của mansuétude
Danh từ · giống cái
- Lòng khoan dung.
Dạng từ của mansuétude
Đi với mạo từ: une mansuétude · la mansuétude
| Số nhiều | mansuétudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mansuétude
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indulgence, leniency; calmness, serenity
Câu hỏi thường gặp
mansuétude nghĩa là gì?
mansuétude (danh từ) nghĩa là lòng khoan dung.
mansuétude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mansuétude (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.sɥe.tyd/.
mansuétude là giống đực hay giống cái?
mansuétude là danh từ giống cái (dùng với une, la).