TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manager

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.na.dʒɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

manager nghĩa là ông bầu.

Nghĩa của manager

Danh từ · giống đực

  1. Thể dục thể thao, sân khấu Ông bầu.

Dạng từ của manager

Đi với mạo từ: un manager · le manager

Số nhiềumanagers

Chia động từ manager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: managéHiện tại phân từ: manageant

Hiện tại présent

  • je manage
  • tu manages
  • il/elle manage
  • nous manageons
  • vous managez
  • ils/elles managent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai managé
  • tu as managé
  • il/elle a managé
  • nous avons managé
  • vous avez managé
  • ils/elles ont managé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je manageais
  • tu manageais
  • il/elle manageait
  • nous managions
  • vous managiez
  • ils/elles manageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je managerai
  • tu manageras
  • il/elle managera
  • nous managerons
  • vous managerez
  • ils/elles manageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je managerais
  • tu managerais
  • il/elle managerait
  • nous managerions
  • vous manageriez
  • ils/elles manageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je manage
  • que tu manages
  • qu'il/elle manage
  • que nous managions
  • que vous managiez
  • qu'ils/elles managent

Quá khứ đơn passé simple

  • je manageai
  • tu manageas
  • il/elle managea
  • nous manageâmes
  • vous manageâtes
  • ils/elles managèrent

Mệnh lệnh impératif

  • manage (tu)
  • manageons (nous)
  • managez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với manager

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manager
  • Động từ to manage

Câu hỏi thường gặp

manager nghĩa là gì?

manager (danh từ) nghĩa là ông bầu.

manager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manager (giọng Pháp chuẩn): /ma.na.dʒɛʁ/.

manager là giống đực hay giống cái?

manager là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ manager ở thì hiện tại thế nào?

je manage, tu manages, il/elle manage, nous manageons, vous managez, ils/elles managent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.