management
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.na(d)ʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
management nghĩa là khoa học quản lý.
Nghĩa của management
Danh từ · giống đực
- Khoa học quản lý (xí nghiệp).
Dạng từ của management
Đi với mạo từ: un management · le management
| Số nhiều | managements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ management
Câu hỏi thường gặp
management nghĩa là gì?
management (danh từ) nghĩa là khoa học quản lý.
management phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của management (giọng Pháp chuẩn): /ma.na(d)ʒ.mɑ̃/.
management là giống đực hay giống cái?
management là danh từ giống đực (dùng với un, le).