mage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/maʒ/ giọng máy của trình duyệt
mage nghĩa là thầy pháp, đạp sĩ.
Nghĩa của mage
Danh từ · giống đực
- Thầy pháp.
- Đạp sĩ (Ba Tư).
Dạng từ của mage
Đi với mạo từ: un mage · le mage
| Số nhiều | mages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mage
Đồng nghĩa
Họ từ của mage
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ specialist in occult sciences foretelling the future; magus: priest of the Zoroastrian religion, of the Persians and Medes; wise man (one of the three wise men that came from the East to Bethlehem for Jesus Christ)
Câu hỏi thường gặp
mage nghĩa là gì?
mage (danh từ) nghĩa là thầy pháp, đạp sĩ.
mage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mage (giọng Pháp chuẩn): /maʒ/.
mage là giống đực hay giống cái?
mage là danh từ giống đực (dùng với un, le).