magdalénien
/maɡ.da.le.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
magdalénien nghĩa là thời kỳ macđalen.
Nghĩa của magdalénien
Tính từ
- Thuộc thời kỳ macđalen.
- Culture magdaléniennevăn hóa macđalen
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Thời kỳ macđalen.
Dạng từ của magdalénien
| Số nhiều | magdaléniens |
| Giống cái | magdalénienne |
| Giống cái số nhiều | magdaléniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Magdalenian
Câu hỏi thường gặp
magdalénien nghĩa là gì?
magdalénien (tính từ, danh từ) nghĩa là thời kỳ macđalen.
magdalénien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magdalénien (giọng Pháp chuẩn): /maɡ.da.le.njɛ̃/.