TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

magie

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʒi/ giọng máy của trình duyệt

magie nghĩa là ma thuật, ma lực, sự thần diệu.

Nghĩa của magie

Danh từ · giống cái

  1. Ma thuật.
  2. Nghĩa bóng Ma lực; sự thần diệu.
    • La magie de la musiquema lực của âm nhạc

Dạng từ của magie

Đi với mạo từ: une magie · la magie

Số nhiềumagies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magie

Đồng nghĩa

Họ từ của magie

Câu ví dụ với magie

  • C'est de la magie. Đó là phép thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6076356
  • Le grimoire ancien renfermait des sorts de magie noire interdits. Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12737791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magic; a magical, surprising, fascinating feat; the art illusionism

Câu hỏi thường gặp

magie nghĩa là gì?

magie (danh từ) nghĩa là ma thuật, ma lực, sự thần diệu.

magie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magie (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʒi/.

magie là giống đực hay giống cái?

magie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.