TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mûrir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/my.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

mûrir nghĩa là chín, chín chắn, làm chín, làm chín chắn.

Nghĩa của mûrir

Nội động từ

  1. Chín.
    • Fruits qui mûrissentquả chính
  2. Chín chắn.
    • Son esprit a mûriđầu óc anh ta đã chín chắn
  3. Chín muồi.
    • Laisser mûrir cette affaiređể việc ấy chín muồi đã

Ngoại động từ

  1. Làm chín.
    • Le soleil mûrit les fruitsánh nắng làm chín quả cây
  2. Làm chín chắn.
    • L'âge l'a mûrituổi tác làm anh ta chín chắn hơn
  3. Suy nghĩ chín chắn.
    • Mûrir un plansuy nghĩ chín chắn một kế hoạch

Động từ

  1. Thông tục Say rượu.

Chia động từ mûrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mûriHiện tại phân từ: mûrissant

Hiện tại présent

  • je mûris
  • tu mûris
  • il/elle mûrit
  • nous mûrissons
  • vous mûrissez
  • ils/elles mûrissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mûri
  • tu as mûri
  • il/elle a mûri
  • nous avons mûri
  • vous avez mûri
  • ils/elles ont mûri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mûrissais
  • tu mûrissais
  • il/elle mûrissait
  • nous mûrissions
  • vous mûrissiez
  • ils/elles mûrissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mûrirai
  • tu mûriras
  • il/elle mûrira
  • nous mûrirons
  • vous mûrirez
  • ils/elles mûriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mûrirais
  • tu mûrirais
  • il/elle mûrirait
  • nous mûririons
  • vous mûririez
  • ils/elles mûriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mûrisse
  • que tu mûrisses
  • qu'il/elle mûrisse
  • que nous mûrissions
  • que vous mûrissiez
  • qu'ils/elles mûrissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mûris
  • tu mûris
  • il/elle mûrit
  • nous mûrîmes
  • vous mûrîtes
  • ils/elles mûrirent

Mệnh lệnh impératif

  • mûris (tu)
  • mûrissons (nous)
  • mûrissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mûrir

Trái nghĩa

Họ từ của mûrir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mature, to become mature; to ripen, to become ripe; to mature, to cause to be mature

Câu hỏi thường gặp

mûrir nghĩa là gì?

mûrir (nội động từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là chín, chín chắn, làm chín, làm chín chắn.

mûrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mûrir (giọng Pháp chuẩn): /my.ʁiʁ/.

Chia động từ mûrir ở thì hiện tại thế nào?

je mûris, tu mûris, il/elle mûrit, nous mûrissons, vous mûrissez, ils/elles mûrissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.