mûrissement
danh từ giống đực (m)
/my.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mûrissement nghĩa là sự chín.
Nghĩa của mûrissement
Danh từ · giống đực
- Sự chín.
- Mûrissement des bananessự chín của chuối
- Nghĩa bóng Sự suy nghĩ chín chắn.
- Mûrissement d'un projetsự suy nghĩ chín chắn một kế hoạch
Dạng từ của mûrissement
Đi với mạo từ: un mûrissement · le mûrissement
| Số nhiều | mûrissements |
Câu hỏi thường gặp
mûrissement nghĩa là gì?
mûrissement (danh từ) nghĩa là sự chín.
mûrissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mûrissement (giọng Pháp chuẩn): /my.ʁis.mɑ̃/.
mûrissement là giống đực hay giống cái?
mûrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).