météorologiste
danh từ cả hai giống
/meteoʁoloʒist/ giọng máy của trình duyệt
météorologiste nghĩa là nhà khí tượng học.
Nghĩa của météorologiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà khí tượng học.
Dạng từ của météorologiste
| Số nhiều | météorologistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với météorologiste
Đồng nghĩa
Họ từ của météorologiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meteorologist (person who studies meteorology)
Câu hỏi thường gặp
météorologiste nghĩa là gì?
météorologiste (danh từ) nghĩa là nhà khí tượng học.
météorologiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của météorologiste (giọng Pháp chuẩn): /meteoʁoloʒist/.
météorologiste là giống đực hay giống cái?
météorologiste là danh từ cả hai giống.