météorologique
météorologique nghĩa là Thuộc về khí tượng học.
Nghĩa của météorologique
Tính từ
- Thuộc về khí tượng học.
Dạng từ của météorologique
| Số nhiều | météorologiques |
Họ từ của météorologique
Câu ví dụ với météorologique
- Non, la prévision météorologique dit qu'il pleuvra demain ! Không, dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929083
- Selon les prévisions météorologiques, il neigera demain. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meteorological
Nguồn gốc từ météorologique
ety|fr|:bor|grc:μετεωρολογικός.
Câu hỏi thường gặp
météorologique nghĩa là gì?
météorologique (tính từ) nghĩa là Thuộc về khí tượng học.
météorologique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của météorologique (giọng Pháp chuẩn): /meteoʁoloʒik/.