TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mécontentement

danh từ giống đực (m)
/me.kɔ̃.tɑ̃t.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

mécontentement nghĩa là sự bất bình, sự bất mãn.

Nghĩa của mécontentement

Danh từ · giống đực

  1. Sự bất bình, sự bất mãn.

Dạng từ của mécontentement

Đi với mạo từ: un mécontentement · le mécontentement

Số nhiềumécontentements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mécontentement

Trái nghĩa

Câu ví dụ với mécontentement

  • Un froncement de sourcils peut exprimer la colère ou le mécontentement. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discontent, displeasure, dissatisfaction

Câu hỏi thường gặp

mécontentement nghĩa là gì?

mécontentement (danh từ) nghĩa là sự bất bình, sự bất mãn.

mécontentement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mécontentement (giọng Pháp chuẩn): /me.kɔ̃.tɑ̃t.mɑ̃/.

mécontentement là giống đực hay giống cái?

mécontentement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.