lustré
/lys.tʁe/ giọng máy của trình duyệt
lustré nghĩa là bóng, láng.
Nghĩa của lustré
Tính từ
- Bóng, láng.
- Chaussures lustréesgiày bóng láng
Dạng từ của lustré
| Số nhiều | lustrés |
| Giống cái | lustrée |
| Giống cái số nhiều | lustrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lustré
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ polished
Câu hỏi thường gặp
lustré nghĩa là gì?
lustré (tính từ) nghĩa là bóng, láng.
lustré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lustré (giọng Pháp chuẩn): /lys.tʁe/.