lubricité
danh từ giống cái (f)
/ly.bʁi.si.te/ giọng máy của trình duyệt
lubricité nghĩa là tính tà dâm.
Nghĩa của lubricité
Danh từ · giống cái
- Tính tà dâm.
Dạng từ của lubricité
Đi với mạo từ: une lubricité · la lubricité
| Số nhiều | lubricités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lubricité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lust, lechery, lubricity
Câu hỏi thường gặp
lubricité nghĩa là gì?
lubricité (danh từ) nghĩa là tính tà dâm.
lubricité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lubricité (giọng Pháp chuẩn): /ly.bʁi.si.te/.
lubricité là giống đực hay giống cái?
lubricité là danh từ giống cái (dùng với une, la).